Kho từ › success-failure › come out on top

come out on top /kʌm aʊt ɒn tɒp/

B2 idiom 📁 success-failure
giành chiến thắng, trở thành người xuất sắc nhất
Despite fierce competition, our team came out on top.
→ Dù đối thủ cạnh tranh gay gắt, đội chúng tôi vẫn giành chiến thắng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...