Kho từ › success-failure › reach the top

reach the top /riːtʃ ðə tɒp/

B2 idiom 📁 success-failure
đạt đến đỉnh cao (sự nghiệp, địa vị)
It took him twenty years to reach the top of his profession.
→ Anh ấy mất hai mươi năm để đạt đến đỉnh cao nghề nghiệp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...