Kho từ › success-failure › fall flat

fall flat /fɔːl flæt/

B2 idiom 📁 success-failure
thất bại hoàn toàn, không đạt hiệu quả như mong đợi
The comedian's joke fell flat — no one laughed.
→ Trò đùa của diễn viên hài không gây được tiếng cười nào.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...