Kho từ › success-failure › throw in the towel

throw in the towel /θrəʊ ɪn ðə ˈtaʊəl/

B2 idiom 📁 success-failure
bỏ cuộc, đầu hàng, thừa nhận thất bại
After months of struggling, he finally threw in the towel and closed the business.
→ Sau nhiều tháng vật lộn, anh ấy cuối cùng bỏ cuộc và đóng cửa doanh nghiệp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...