Kho từ › success-failure › back to square one

back to square one /bæk tə skweər wʌn/

B2 idiom 📁 success-failure
quay lại từ đầu, bắt đầu lại từ đầu sau khi thất bại
The prototype failed testing, so it's back to square one.
→ Nguyên mẫu thất bại trong kiểm tra, vậy là phải bắt đầu lại từ đầu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...