Kho từ › success-failure › give up the ghost

give up the ghost /ɡɪv ʌp ðə ɡəʊst/

B2 idiom 📁 success-failure
bỏ cuộc, từ bỏ nỗ lực; (của máy móc) ngừng hoạt động
After hours of trying to fix the code, she finally gave up the ghost.
→ Sau nhiều giờ cố sửa code, cô ấy cuối cùng đã bỏ cuộc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...