Kho từ › success-failure › learn the hard way

learn the hard way /lɜːn ðə hɑːd weɪ/

B2 idiom 📁 success-failure
học bài học qua trải nghiệm đau đớn/thất bại thực tế
He learned the hard way that cutting corners leads to costly mistakes.
→ Anh ấy đã học bài học cay đắng rằng làm qua loa dẫn đến những sai lầm tốn kém.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...