Kho từ › success-failure › miss the boat

miss the boat /mɪs ðə bəʊt/

B2 idiom 📁 success-failure
bỏ lỡ cơ hội, đến/hành động quá muộn
He missed the boat by not investing in tech stocks five years ago.
→ Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội khi không đầu tư cổ phiếu công nghệ năm năm trước.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...