Kho từ › success-failure › make great strides

make great strides /meɪk ɡreɪt straɪdz/

B2 idiom 📁 success-failure
đạt được tiến bộ lớn, phát triển vượt bậc
The country has made great strides in reducing poverty.
→ Đất nước đã đạt được tiến bộ vượt bậc trong việc giảm đói nghèo.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...