Kho từ › success-failure › pull off

pull off /pʊl ɒf/

B2 idiom 📁 success-failure
hoàn thành thành công điều khó khăn, bất ngờ
Nobody thought she could pull off such a complex project alone.
→ Không ai nghĩ cô ấy có thể hoàn thành dự án phức tạp như vậy một mình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...