Kho từ › success-failure › reap the rewards

reap the rewards /riːp ðə rɪˈwɔːdz/

B2 idiom 📁 success-failure
gặt hái thành quả, hưởng kết quả xứng đáng
After years of hard study, she reaped the rewards when she got into her dream university.
→ Sau nhiều năm học chăm chỉ, cô ấy đã gặt hái thành quả khi vào được trường đại học mơ ước.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...