Kho từ › success-failure › pay off

pay off /peɪ ɒf/

B2 idiom 📁 success-failure
đem lại kết quả tốt, xứng đáng với công sức bỏ ra
All those hours of practice finally paid off when he won the competition.
→ Tất cả những giờ luyện tập đó cuối cùng đã được đền đáp khi anh ấy giành chiến thắng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...