Kho từ › success-failure › be on a roll

be on a roll /biː ɒn ə rəʊl/

B2 idiom 📁 success-failure
đang trong chuỗi thành công, gặp nhiều may mắn liên tiếp
The team is on a roll — they've won five games in a row.
→ Đội đang trong chuỗi thành công — họ đã thắng năm trận liên tiếp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...