Kho từ › success-failure › turn the tide

turn the tide /tɜːn ðə taɪd/

B2 idiom 📁 success-failure
xoay chuyển tình thế, đảo ngược kết quả
A last-minute goal turned the tide and they won the match.
→ Một bàn thắng phút chót đã xoay chuyển tình thế và họ thắng trận.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...