Kho từ › success-failure › fall short

fall short /fɔːl ʃɔːt/

B2 idiom 📁 success-failure
không đạt được, thiếu hụt so với mục tiêu/kỳ vọng
The sales team fell short of their quarterly target.
→ Đội kinh doanh đã không đạt được chỉ tiêu quý.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...