Kho từ › success-failure › sink or swim

sink or swim /sɪŋk ɔː swɪm/

B2 idiom 📁 success-failure
tự xoay sở mà sống còn, thành công hay thất bại tùy bản thân
In this competitive market, it's sink or swim for new startups.
→ Trong thị trường cạnh tranh này, các startup mới phải tự xoay sở mà tồn tại.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...