Kho từ › success-failure › get off the ground

get off the ground /ɡet ɒf ðə ɡraʊnd/

B2 idiom 📁 success-failure
bắt đầu khởi động thành công, tiến triển được
The project finally got off the ground after months of planning.
→ Dự án cuối cùng đã được khởi động sau nhiều tháng lên kế hoạch.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...