Kho từ › success-failure › take off

take off /teɪk ɒf/

B2 idiom 📁 success-failure
bắt đầu thành công và phát triển nhanh
Her career really took off after she appeared on national TV.
→ Sự nghiệp của cô ấy thực sự cất cánh sau khi xuất hiện trên truyền hình quốc gia.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...