Kho từ › success-failure › come up short

come up short /kʌm ʌp ʃɔːt/

B2 idiom 📁 success-failure
không đạt đủ, thiếu hụt, không đáp ứng yêu cầu
They came up short in their fundraising campaign.
→ Họ đã không đạt được mục tiêu trong chiến dịch gây quỹ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...