Kho từ › success-failure › run out of steam

run out of steam /rʌn aʊt əv stiːm/

B2 idiom 📁 success-failure
mất động lực, kiệt sức, không còn sức để tiếp tục
The reform movement ran out of steam after its key leader resigned.
→ Phong trào cải cách mất đà sau khi lãnh đạo chủ chốt từ chức.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...