Kho từ › success-failure › bounce back

bounce back /baʊns bæk/

B2 idiom 📁 success-failure
phục hồi sau thất bại/khó khăn, vực dậy
The economy is expected to bounce back after the recession.
→ Nền kinh tế dự kiến sẽ phục hồi sau cuộc suy thoái.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...