Kho từ › success-failure › make a comeback

make a comeback /meɪk ə ˈkʌmbæk/

B2 idiom 📁 success-failure
trở lại sau khi thất bại hoặc vắng mặt, tái xuất thành công
The veteran athlete made an impressive comeback after injury.
→ Vận động viên kỳ cựu đã có màn tái xuất ấn tượng sau chấn thương.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...