EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› success-failure › get back on track
get back on track
/ɡet bæk ɒn træk/
B2
idiom
📁 success-failure
trở lại đúng hướng sau khi bị lệch/thất bại
After the delay, they worked extra hours to get the project back on track.
→ Sau sự chậm trễ, họ làm thêm giờ để đưa dự án trở lại đúng tiến độ.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
make it
/meɪk ɪt/
thành công, đạt được mục tiêu, vượt qua được
go from rags to riches
/ɡəʊ frɒm ræɡz tə ˈrɪtʃɪz/
từ nghèo khó vươn lên giàu có, thành công
come out on top
/kʌm aʊt ɒn tɒp/
giành chiến thắng, trở thành người xuất sắc nhất
reach the top
/riːtʃ ðə tɒp/
đạt đến đỉnh cao (sự nghiệp, địa vị)
bite the dust
/baɪt ðə dʌst/
thất bại, sụp đổ, bị đánh bại hoàn toàn
fall flat
/fɔːl flæt/
thất bại hoàn toàn, không đạt hiệu quả như mong đợi
back to square one
/bæk tə skweər wʌn/
quay lại từ đầu, bắt đầu lại từ đầu sau khi thất bại
go back to the drawing board
/ɡəʊ bæk tə ðə ˈdrɔːɪŋ bɔːd/
làm lại từ đầu, suy nghĩ lại kế hoạch sau khi thất bại
Có trong các bộ
🏆
Thành ngữ: Thành công & thất bại
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...