Kho từ › success-failure › get back on track

get back on track /ɡet bæk ɒn træk/

B2 idiom 📁 success-failure
trở lại đúng hướng sau khi bị lệch/thất bại
After the delay, they worked extra hours to get the project back on track.
→ Sau sự chậm trễ, họ làm thêm giờ để đưa dự án trở lại đúng tiến độ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...