Kho từ › success-failure › the tide has turned

the tide has turned

B2 idiom 📁 success-failure
tình thế đã đổi chiều, may mắn đã quay lại
UK /ðə taɪd həz tɜːnd/ · US /ðə taɪd həz tɜːnd/
a situation has changed for the better
After years of losses, it seems the tide has finally turned for the team.
→ Sau nhiều năm thua lỗ, có vẻ tình thế cuối cùng đã đổi chiều cho đội.
The tide has turned in their favor since the new CEO took over.→ Tình thế đã nghiêng về phía họ kể từ khi CEO mới tiếp quản.
Đồng nghĩa
things have changedthe tables have turned
Collocations
the tide has turned in favor ofthe tide turned when
🎯 IELTS: Dùng để chỉ sự thay đổi trong bài viết.
Thủy triều đổi chiều. Thường dùng ở thì hiện tại hoàn thành (the tide has turned). Hơi trang trọng, hay gặp trong báo chí.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...