Kho từ › success-failure › against all odds

against all odds /əˈɡenst ɔːl ɒdz/

B2 idiom 📁 success-failure
bất chấp mọi nghịch cảnh, khả năng thất bại cao
Against all odds, the small company beat its giant competitors.
→ Bất chấp mọi nghịch cảnh, công ty nhỏ đã đánh bại các đối thủ khổng lồ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...