Từ vựng B2

Chủ đề success-failure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

against all odds

/əˈɡenst ɔːl ɒdz/ B2

Nghĩa

bất chấp mọi nghịch cảnh, khả năng thất bại cao idiom

Định nghĩa · to succeed despite difficult circumstances.

“Against all odds, the small company beat its giant competitors.”Bất chấp mọi nghịch cảnh, công ty nhỏ đã đánh bại các đối thủ khổng lồ.

“She recovered from the illness against all odds.”Cô ấy đã hồi phục sau căn bệnh bất chấp mọi dự đoán.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự kiên trì trong IELTS.

Ghi chú · "Odds" = xác suất (thường không có lợi). Nhấn mạnh thành công đạt được khi mọi thứ đều bất lợi. Trung tính, có thể dùng trong cả văn nói lẫn viết trang trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...