Kho từ › success-failure › go under

go under /ɡəʊ ˈʌndə/

B2 idiom 📁 success-failure
phá sản, thất bại và ngừng hoạt động
Several airlines went under during the pandemic.
→ Nhiều hãng hàng không đã phá sản trong đại dịch.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...