Kho từ › success-failure › flame out

flame out /fleɪm aʊt/

B2 idiom 📁 success-failure
thất bại đột ngột sau thời gian đầy hứa hẹn
The startup flamed out after burning through all its funding.
→ Startup đó đã thất bại đột ngột sau khi tiêu hết toàn bộ vốn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...