Kho từ › success-failure › crash and burn

crash and burn /kræʃ ænd bɜːn/

B2 idiom 📁 success-failure
thất bại thảm hại và nhanh chóng
His business idea crashed and burned within six months.
→ Ý tưởng kinh doanh của anh ấy đã thất bại thảm hại trong vòng sáu tháng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...