Kho từ › success-failure › crash and burn

crash and burn

B2 idiom 📁 success-failure
thất bại thảm hại và nhanh chóng
UK /kræʃ ænd bɜːn/ · US /kræʃ ænd bɜːn/
to fail quickly and completely
His business idea crashed and burned within six months.
→ Ý tưởng kinh doanh của anh ấy đã thất bại thảm hại trong vòng sáu tháng.
The negotiations crashed and burned over the weekend.→ Các cuộc đàm phán đã sụp đổ hoàn toàn trong cuối tuần.
Đồng nghĩa
flame outcollapsego down in flames
Collocations
crash and burn spectacularlywatch something crash and burn
🎯 IELTS: Dùng để mô tả thất bại trong IELTS.
Rất mạnh về cảm giác — thất bại cả về tốc độ lẫn mức độ. Thân mật, đôi khi hài hước châm biếm. Mang sắc thái thất bại không thể cứu vãn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...