Kho từ › success-failure › a step in the right direction

a step in the right direction /ə step ɪn ðə raɪt dɪˈrekʃən/

B2 idiom 📁 success-failure
tiến triển tốt, đúng hướng dù chưa đạt đích
The new policy is a step in the right direction for reducing pollution.
→ Chính sách mới là một bước đi đúng hướng trong việc giảm ô nhiễm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...