Từ vựng A1

Chủ đề adj · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cool

/kuːl/ A1 phổ biến #390

Nghĩa

Mát/ngầu adj.

Định nghĩa · Having a low temperature or being fashionable.

“Cool wind in summer.”Gió mát mùa hè.

“That jacket looks cool.”Cái áo khoác đó trông ngầu.

Đồng nghĩa chillytrendy
Trái nghĩa warmhot

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả thời tiết trong IELTS.

Ghi chú · Vừa chỉ nhiệt độ mát vừa chỉ phong cách ngầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...