cool
/kuːl/ A1 phổ biến #390
Nghĩa
Mát/ngầu
adj.
Định nghĩa · Having a low temperature or being fashionable.
“Cool wind in summer.”Gió mát mùa hè.
“That jacket looks cool.”Cái áo khoác đó trông ngầu.
Cụm hay dùng
cool breezecool guycool down
Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả thời tiết trong IELTS.
Ghi chú · Vừa chỉ nhiệt độ mát vừa chỉ phong cách ngầu.