Kho từ › communication › keep something under wraps

keep something under wraps /kiːp ˈsʌmθɪŋ ˈʌndər ræps/

B2 idiom 📁 communication
giữ bí mật, không để lộ thông tin
The company kept the new product under wraps until launch day.
→ Công ty giữ bí mật sản phẩm mới cho đến ngày ra mắt.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...