Từ vựng B2

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

say it to someone's face

/seɪ ɪt tuː ˈsʌmwʌnz feɪs/ B2

Nghĩa

nói thẳng vào mặt, nói trực tiếp với người đó idiom

Định nghĩa · To speak directly to someone about an issue.

“If you have a problem with me, say it to my face.”Nếu bạn có vấn đề gì với tôi thì nói thẳng vào mặt tôi đi.

“She was too afraid to say it to his face, so she sent an email.”Cô ấy quá sợ để nói thẳng vào mặt anh ta nên đã gửi email.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự trung thực trong IELTS.

Ghi chú · Đối lập với "talk behind someone's back". Thể hiện sự thẳng thắn và dũng cảm, hoặc dùng trong thách thức. Thân mật, có thể mang tính đối đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...