Kho từ › communication › play devil's advocate

play devil's advocate /pleɪ ˈdevəlz ˈædvəkɪt/

B2 idiom 📁 communication
cố tình đưa ra lập luận phản biện để thử thách ý kiến
Let me play devil's advocate — what if the plan fails?
→ Hãy để tôi phản biện thử — nếu kế hoạch thất bại thì sao?

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...