Kho từ › communication › have a word with someone

have a word with someone /hæv ə wɜːrd wɪð ˈsʌmwʌn/

B2 idiom 📁 communication
nói chuyện riêng với ai đó (thường về vấn đề nghiêm túc)
Can I have a word with you after the meeting?
→ Tôi có thể nói chuyện riêng với bạn sau cuộc họp không?

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...