Từ vựng B2

Chủ đề communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep someone in the loop

/kiːp ˈsʌmwʌn ɪn ðə luːp/ B2

Nghĩa

cập nhật thông tin cho ai, không để họ thiếu thông tin idiom

Định nghĩa · to keep someone informed about something

“Please keep me in the loop about any changes to the schedule.”Vui lòng cập nhật cho tôi bất kỳ thay đổi nào về lịch trình.

“She was kept in the loop throughout the entire project.”Cô ấy được cập nhật thông tin xuyên suốt cả dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quan tâm trong IELTS.

Ghi chú · Phổ biến trong môi trường làm việc. "Out of the loop" = không được cập nhật thông tin. Thân mật, thường dùng trong email công việc hoặc họp nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...