tip of the iceberg
Nghĩa
Định nghĩa · A small part of a much bigger problem.
“The complaints you've heard are just the tip of the iceberg.”Những lời phàn nàn bạn nghe chỉ là phần nổi của tảng băng chìm.
“What the media reported was only the tip of the iceberg.”Những gì truyền thông đưa tin chỉ là một phần rất nhỏ của sự thật.
Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự nghiêm trọng của vấn đề.
Ghi chú · Xuất phát từ thực tế 90% tảng băng nằm dưới nước. Thường dùng khi ám chỉ vấn đề còn to lớn hoặc phức tạp hơn những gì được tiết lộ. Dùng được cả văn nói và viết.