Kho từ › communication › mind your own business

mind your own business /maɪnd jɔːr əʊn ˈbɪznəs/

B2 idiom 📁 communication
lo chuyện nhà mình đi, đừng xía vào chuyện người khác
He told the gossips to mind their own business.
→ Anh ta bảo những người hay chuyện hãy lo chuyện của họ đi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...