Kho từ › communication › gossip about someone

gossip about someone /ˈɡɒsɪp əˈbaʊt ˈsʌmwʌn/

B2 idiom 📁 communication
ngồi lê đôi mách, bàn chuyện riêng tư của người khác
People were gossiping about the new colleague's personal life.
→ Mọi người đang bàn tán về chuyện đời tư của đồng nghiệp mới.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...