Từ vựng A1

Chủ đề adj · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

happy

/ˈhæpi/ A1 phổ biến #225

Nghĩa

Vui adj.

Định nghĩa · Feeling or showing joy or pleasure.

“I am happy today.”Hôm nay tôi vui.

“She is happy with her new job.”Cô ấy hạnh phúc với công việc mới.

Đồng nghĩa gladjoyful
Cụm hay dùng happy birthdayfeel happy

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Vui vẻ, hạnh phúc, trạng thái cảm xúc tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...