Kho từ › food › on the back burner

on the back burner

B2 idiom 📁 food
tạm gác lại, không ưu tiên lúc này
UK /ɒn ðə bæk ˈbɜːrnər/ · US /ɒn ðə bæk ˈbɜːrnər/
To delay something for later consideration.
We've put the expansion plan on the back burner for now.
→ Chúng tôi tạm gác kế hoạch mở rộng lại.
Her painting hobby has been on the back burner since the baby arrived.→ Sở thích vẽ của cô ấy bị gác lại kể từ khi sinh con.
Đồng nghĩa
put asidedeferpostpone
Collocations
put on the back burnerremain on the back burner
🎯 IELTS: Thể hiện khả năng quản lý thời gian trong IELTS Speaking.
Bếp có nhiều lò; lò sau (back burner) dùng để hầm chậm, ít chú ý hơn lò trước. Ẩn dụ: công việc "để lò sau" = chưa ưu tiên. Ngược lại: "front burner".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...