EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› weather-nature › the calm before the storm
the calm before the storm
B2
idiom
📁 weather-nature
sự yên ắng trước khi rắc rối/biến cố lớn xảy ra
UK /ðə kɑːm bɪˈfɔː ðə stɔːm/
·
US /ðə kɑːm bɪˈfɔː ðə stɔːm/
A quiet time before trouble starts.
The office is quiet now, but it's the calm before the storm.
→ Văn phòng giờ yên ắng, nhưng đó là sự bình lặng trước cơn bão.
Before exam week, there is always a calm before the storm.
→ Trước tuần thi luôn có khoảng lặng trước giông bão.
Đồng nghĩa
the lull before the storm
Collocations
just the calm before the storm
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả tình huống trong IELTS Writing.
Nghĩa đen: khoảng lặng trước cơn bão thật. Diễn tả sự yên tĩnh tạm thời trước khi hỗn loạn ập đến; trung tính, thông dụng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
every cloud has a silver lining
/ˈɛvri klaʊd həz ə ˈsɪlvər ˈlaɪnɪŋ/
mọi điều xấu đều có mặt tích cực; trong cái rủi có cái may
a storm in a teacup
/ə stɔːm ɪn ə ˈtiːkʌp/
làm to chuyện về chuyện nhỏ; ầm ĩ không đáng
steal someone's thunder
/stiːl ˈsʌmwʌnz ˈθʌndər/
cướp mất sự chú ý/thành tích của người khác
it's raining cats and dogs
/ɪts ˈreɪnɪŋ kæts ənd dɒɡz/
mưa như trút nước; mưa rất to
face the music
/feɪs ðə ˈmjuːzɪk/
đối mặt với hậu quả; chịu trách nhiệm về hành động của mình
take the wind out of someone's sails
/teɪk ðə wɪnd aʊt əv ˈsʌmwʌnz seɪlz/
làm ai mất hứng; làm xẹp khí thế của ai
a drop in the ocean
/ə drɒp ɪn ðə ˈoʊʃən/
rất nhỏ bé so với tổng thể; chỉ là muối bỏ biển
weather the storm
/ˈwɛðər ðə stɔːm/
vượt qua giai đoạn khó khăn; trụ vững trong nghịch cảnh
Có trong các bộ
🌦️
Thành ngữ: Thời tiết & thiên nhiên
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...