Từ vựng B2

Chủ đề weather-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

weather the storm

/ˈwɛðər ðə stɔːm/ B2

Nghĩa

vượt qua giai đoạn khó khăn; trụ vững trong nghịch cảnh idiom

Định nghĩa · To survive a difficult situation.

“The company weathered the storm of the economic recession.”Công ty đã vượt qua giai đoạn khó khăn của cuộc suy thoái kinh tế.

“They managed to weather the storm and their marriage survived.”Họ đã vượt qua sóng gió và hôn nhân của họ vẫn còn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự kiên cường trong IELTS.

Ghi chú · Nghĩa đen: tàu thuyền trụ vững qua bão tố. Dùng cho khủng hoảng kinh tế, cá nhân, gia đình; tích cực, ngụ ý sức chịu đựng và kiên trì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...