face the music
Nghĩa
Định nghĩa · To accept the consequences of one's actions.
“He finally had to face the music after years of avoiding his debts.”Anh ấy cuối cùng phải đối mặt với hậu quả sau nhiều năm lẩn tránh nợ nần.
“She made a mistake and now she has to face the music.”Cô ấy đã sai và giờ phải đối mặt với hậu quả.
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về trách nhiệm trong IELTS.
Ghi chú · Gốc từ quân đội: binh lính bị kỷ luật phải đứng trước ban nhạc trong nghi lễ tước quân hàm. Dùng khi ai đó phải chịu trách nhiệm; trung tính đến tiêu cực nhẹ.