Từ vựng B2

Chủ đề weather-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

throw caution to the wind

/θroʊ ˈkɔːʃən tə ðə wɪnd/ B2

Nghĩa

liều lĩnh; bỏ qua mọi thận trọng để làm gì đó idiom

Định nghĩa · To act recklessly without caution.

“She threw caution to the wind and quit her stable job to travel.”Cô ấy bỏ qua mọi thận trọng, nghỉ việc ổn định để đi du lịch.

“He threw caution to the wind and invested all his savings in crypto.”Anh ấy liều lĩnh đầu tư tất cả tiền tiết kiệm vào tiền mã hóa.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự quyết đoán trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Nghĩa đen: ném sự thận trọng vào gió (bay đi hết). Có thể tích cực (dũng cảm) hoặc tiêu cực (thiếu khôn ngoan) tùy ngữ cảnh; khẩu ngữ, thông dụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...