throw caution to the wind
Nghĩa
Định nghĩa · To act recklessly without caution.
“She threw caution to the wind and quit her stable job to travel.”Cô ấy bỏ qua mọi thận trọng, nghỉ việc ổn định để đi du lịch.
“He threw caution to the wind and invested all his savings in crypto.”Anh ấy liều lĩnh đầu tư tất cả tiền tiết kiệm vào tiền mã hóa.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự quyết đoán trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Nghĩa đen: ném sự thận trọng vào gió (bay đi hết). Có thể tích cực (dũng cảm) hoặc tiêu cực (thiếu khôn ngoan) tùy ngữ cảnh; khẩu ngữ, thông dụng.