Từ vựng B2

Chủ đề weather-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

feel the heat

/fiːl ðə hiːt/ B2

Nghĩa

chịu áp lực; cảm thấy áp lực từ tình huống hoặc người khác idiom

Định nghĩa · To feel pressure from a situation or person.

“The CEO is feeling the heat after the company's poor quarterly results.”CEO đang chịu áp lực sau kết quả quý kém của công ty.

“She felt the heat when the deadline moved up by two weeks.”Cô ấy cảm thấy áp lực khi deadline được rút lên hai tuần.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả cảm xúc trong tình huống khó khăn.

Ghi chú · Nghĩa đen: cảm nhận hơi nóng (như đứng gần lửa). Dùng khi ai đó bị chỉ trích, chịu áp lực dư luận hoặc cấp trên; tiêu cực, phổ biến trong ngữ cảnh công việc và chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...