Từ vựng B2

Chủ đề weather-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fan the flames

/fæn ðə fleɪmz/ B2

Nghĩa

thêm dầu vào lửa; làm trầm trọng thêm tình huống xung đột idiom

Định nghĩa · To make a bad situation worse.

“His angry reply only fanned the flames of the argument.”Câu trả lời giận dữ của anh ấy chỉ thêm dầu vào lửa cuộc tranh cãi.

“Media coverage fanned the flames of public outrage.”Đưa tin của truyền thông đã thêm dầu vào lửa bức xúc của công chúng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về việc làm tình huống tồi tệ hơn.

Ghi chú · Nghĩa đen: quạt gió vào lửa làm lửa bùng to hơn. Dùng khi hành động của ai đó làm xung đột leo thang; tiêu cực, thường hàm ý không cố ý hoặc thiếu khôn ngoan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...