Từ vựng B2

Chủ đề weather-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blossoming romance

/ˈblɒsəmɪŋ ˈroʊmæns/ B2

Nghĩa

tình yêu đang nở hoa; mối tình đang phát triển đẹp đẽ idiom

Định nghĩa · A developing romantic relationship.

“Everyone noticed the blossoming romance between the two colleagues.”Mọi người đều nhận ra tình yêu đang nở hoa giữa hai đồng nghiệp.

“The novel follows a blossoming romance set in wartime Paris.”Tiểu thuyết theo dõi một tình yêu đang nở hoa ở Paris thời chiến.

Mẹo IELTS · Thể hiện cảm xúc tích cực trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Nghĩa đen: hoa đang nở (blossom). Dùng để mô tả tình yêu ở giai đoạn đầu, đang phát triển tươi đẹp; hoàn toàn tích cực, văn học hơn khẩu ngữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...