scatter to the four winds
Nghĩa
Định nghĩa · to spread out in many different places
“After graduation, the classmates scattered to the four winds.”Sau khi tốt nghiệp, các bạn cùng lớp rải rác khắp nơi.
“The bombing scattered the population to the four winds.”Cuộc ném bom khiến dân chúng tản mát tứ phương.
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự di chuyển của nhóm người.
Ghi chú · Nghĩa đen: gió thổi tứ phía (bốn phương). Dùng để diễn tả sự phân tán của nhóm người hoặc đồ vật sau biến cố; trung tính, đôi khi mang sắc thái buồn.