Từ vựng B2

Chủ đề weather-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scatter to the four winds

/ˈskætər tə ðə fɔːr wɪndz/ B2

Nghĩa

phân tán khắp nơi; rải rác tứ phương idiom

Định nghĩa · to spread out in many different places

“After graduation, the classmates scattered to the four winds.”Sau khi tốt nghiệp, các bạn cùng lớp rải rác khắp nơi.

“The bombing scattered the population to the four winds.”Cuộc ném bom khiến dân chúng tản mát tứ phương.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự di chuyển của nhóm người.

Ghi chú · Nghĩa đen: gió thổi tứ phía (bốn phương). Dùng để diễn tả sự phân tán của nhóm người hoặc đồ vật sau biến cố; trung tính, đôi khi mang sắc thái buồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...