Từ vựng B2

Chủ đề weather-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

test the waters

/tɛst ðə ˈwɔːtərz/ B2

Nghĩa

thăm dò; thử nghiệm nhẹ trước khi cam kết hoàn toàn idiom

Định nghĩa · to explore or test a situation lightly

“She tested the waters with a small investment before going all in.”Cô ấy thăm dò bằng một khoản đầu tư nhỏ trước khi đầu tư toàn bộ.

“He tested the waters by mentioning the idea casually to his boss.”Anh ấy thăm dò bằng cách nhắc nhẹ ý tưởng với sếp.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả việc thăm dò ý tưởng mới.

Ghi chú · Nghĩa đen: thử nhiệt độ nước trước khi lội xuống. Dùng khi muốn biết phản ứng của người khác hoặc tình hình trước khi hành động lớn; tích cực, thực dụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...