đang đi trên đường, đang trong chuyến đi / đi công tác liên tục
UK /ɒn ðə rəʊd/ ·
US /ɒn ðə rəʊd/
She's on the road for work almost every week.
→ Cô ấy hầu như mỗi tuần đều đi công tác.
After months on the road, he was glad to be home.→ Sau nhiều tháng rong ruổi, anh ấy vui mừng được về nhà.
Đồng nghĩa
travellingin transit
Collocations
be on the roadlife on the road
Chỉ trạng thái đang di chuyển hoặc thường xuyên đi đây đi đó (nhân viên kinh doanh, nghệ sĩ lưu diễn). Cũng dùng cho phương tiện "The car was back on the road after repairs".